Preview | Issue Date | Title | Author(s) |
| 2023 | Ảnh hưởng của khuấy trộn đến quá trình sản xuất khí sinh học từ bùn thải nuôi tôm siêu thâm canh = Effects of the stirring on biogas production from superintensive shrimp sludge | Nguyễn, Công Thuận; Trương, Duy Khánh; Đinh, Thái Danh; Trần, Sỹ Nam |
| 2019 | Ảnh hưởng của đặc tính lý, hóa đất đến năng suất bồn bồn | Nguyễn, Công Thuận; Bùi, Thị Nga; Thạch, Văn Lành |
| 2023 | Bước đầu nghiên cứu đặc điểm chất bồi lắng và khả năng giảm sóng bởi hệ thống thu hút cá trên sông = Preliminary study on sediment characteristics and wave reduction by the fish attractors systems in river | Nguyễn, Công Thuận; Trần, Hữu Ngạn |
| 2023 | Khảo sát hệ phiêu sinh thực vật tại Khu bảo vệ cảnh quan rừng tràm Trà Sư - tỉnh An Giang = Title: Algae community at Tra Su mangrove forest - An Giang province | Nguyễn, Võ Châu Ngân; Lê, Văn Dũ; Trần, Thị Kim Hồng; Nguyễn, Công Thuận; Kim, Lavane |
| 2023 | Khảo sát hệ phiêu sinh thực vật tại Khu bảo vệ cảnh quan rừng tràm Trà Sư - tỉnh An Giang = Title: Algae community at Tra Su mangrove forest - An Giang province | Nguyễn, Võ Châu Ngân; Lê, Văn Dũ; Trần, Thị Kim Hồng; Nguyễn, Công Thuận; Kim, Lavane |
| 2022 | Kỹ thuật canh tác lúa tiết kiệm nước, giảm phát thải khí nhà kính và thích ứng biến đổi khí hậu = Rice farming techniques to save water, reduce greenhouse gas emissions and adapt to climate change | Nguyễn, Công Thuận; Huỳnh, Văn Thảo; Huỳnh, Công Khánh; Nguyễn, Hữu Chiếm; Trần, Sỹ Nam; Taro, Izumi; Nguyễn, Văn Công |
| 2021 | Nghiên cứu khả năng hấp thu nitrate và phosphate của vi tảo được phân lập từ nước thải sinh hoạt = Study on potential for nitrate and phosphate absorbance of microlagae isolated from domestic wastewater | Nguyễn, Thị Kim Huê; Đặng, Thanh Thảo; Nguyễn, Công Thuận; Nguyễn, Thị Phi Oanh |
| 2022 | Nghiên cứu khả năng sinh khí CH4 từ ủ yếm khí rác thực phẩm = Study on CH4 production from anaerobic fermentation for food garbage | Nguyễn, Công Thuận; Huỳnh, Hoàng Nam |
| 2022 | Sản xuất khí sinh học từ các nguồn chất thải khác nhau ở Đồng bằng sông Cửu Long = Biogas production from biowastes sources in the Vietnamese Mekong Delta | Trần, Sỹ Nam; Nguyễn, Hữu Chiếm; Huỳnh, Văn Thảo; Huỳnh, Công Khánh; Nguyễn, Công Thuận; Đinh, Thái Danh; Dương, Trí Dũng; Taro, Izumi; Koki, Maeda; Nguyễn, Văn Công |
| 2023 | Sản xuất khí sinh học từ đồng phân hủy rác thực phẩm và lục bình = Biogas production from codigestion of food waste and water hyacinth | Nguyễn, Công Thuận; Trần, Sỹ Nam |
| 2023 | Sử dụng chỉ số phân bố động vật đáy đánh giá mức độ ô nhiễm nguồn nước kênh E, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ = Applying zoobenthos indices to assess the polluted water body at E canal, Vinh Thanh District, Can Tho City | Nguyễn, Võ Châu Ngân; Nguyễn, Công Thuận; Lê, Như Ý; Kim, Lavane |
| 2021 | Thực trạng phát sinh rác thải nhựa trong trường học - nghiên cứu điển hình tại trường Đại học Cần Thơ = Status of plastic waste disposal at school - a case study at Can Tho University | Nguyễn, Công Thuận; Nguyễn, Trường Thành; Huỳnh, Công Khánh; Nguyễn, Xuân Hoàng |
| 2021 | Đa dạng thực vật nổi trong và ngoài đê bao khép kín xã vọng đông, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang = Diversity of phytoplankton in the full-dyke and semi-dyke systems in Vong Dong commune, Thoai Son district, An Giang province | Huỳnh, Công Khánh; Dương, Trí Dũng; Trần, Sỹ Nam; Nguyễn, Công Thuận; Nguyễn, Hữu Chiếm; Nguyễn, Văn Công |
| 2023 | Đánh giá chất lượng môi trường nước mặt tại Vườn Quốc gia Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp = Study on surface water quality at Tram Chim National Park, Dong Thap province | Nguyễn, Võ Châu Ngân; Nguyễn, Truyền; Trần, Thị Kim Hồng; Nguyễn, Công Thuận; Kim, Lavane |
| 2023 | Đánh giá chất lượng môi trường nước mặt tại Vườn Quốc gia Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp = Study on surface water quality at Tram Chim National Park, Dong Thap province | Nguyễn, Võ Châu Ngân; Nguyễn, Truyền; Trần, Thị Kim Hồng; Nguyễn, Công Thuận; Kim, Lavane |
| 2021 | Đánh giá lý – hóa tính đất trồng lúa trong và ngoài đê bao khép kín huyện Phú Tân, tỉnh An Giang = Physical and chemical characteristics of soils inside and outside the full-dyke systems in Phu Tan district, An Giang province | Trần, Sỹ Nam; Huỳnh, Công Khánh; Huỳnh, Văn Thảo; Nguyễn, Công Thuận |
| 2020 | Đặc điểm đạm về vi sinh vật trong đất trồng dưa leo được tưới nước thải sau túi ủ khí sinh học | Nguyễn, Công Thuận; Nguyễn, Phương Thảo; Nguyễn, Hoàng Duy; Đặng, Thanh Thảo; Bùi, Thị Nga |
| 2020 | Đặc điểm đồng vị bền cacbon và nitơ của tôm sú được nuôi ở các hình thức khác nhau | Nguyễn, Công Thuận; Ngô, Thị Xuân Hậu; Dương, Trí Dũng; Lê, Anh Kha; Nguyễn, Phương Duy |